Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: minh, miễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ minh, miễn:

瞑 minh, miễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: minh,miễn

minh, miễn [minh, miễn]

U+7791, tổng 15 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ming2, ming3, mian2, mian4, meng2;
Việt bính: ming4 ming5;

minh, miễn

Nghĩa Trung Việt của từ 瞑

(Động) Nhắm mắt.
◎Như: tử bất minh mục
chết không nhắm mắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa : Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ , (Đệ thập nhất hồi) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.

(Tính)
Tối tăm, hôn ám.
◇Lục Du : Thảo mộc tận yển phục, Đạo lộ minh bất phân , (Phong vân trú hối dạ toại đại tuyết ) Cỏ cây nằm rạp hết cả, Đường lối u tối không phân biệt được.Một âm là miễn.

(Tính)
Miễn huyễn choáng váng, hoa mắt (như là phản ứng sau khi uống thuốc).

manh, như "mắt thong manh" (vhn)
minh, như "tử bất minh (chết khó nhắm mắt)" (btcn)

Nghĩa của 瞑 trong tiếng Trung hiện đại:

[míng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MINH
nhắm mắt。瞑目。
Từ ghép:
瞑目

Chữ gần giống với 瞑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

Chữ gần giống 瞑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑 Tự hình chữ 瞑

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn

miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:miễn sao; miễn cưỡng
miễn:phân miễn (đẻ non)
miễn: 
minh, miễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: minh, miễn Tìm thêm nội dung cho: minh, miễn