Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: ming2, ming3, mian2, mian4, meng2;
Việt bính: ming4 ming5;
瞑 minh, miễn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞑
(Động) Nhắm mắt.◎Như: tử bất minh mục 死不瞑目 chết không nhắm mắt.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Quân nhược xả ngã nhi khứ, ngã tử bất minh mục hĩ 君若捨我而去, 我死不瞑目矣 (Đệ thập nhất hồi) Nếu ngươi bỏ ta mà đi, ta chết không nhắm mắt đâu.
(Tính) Tối tăm, hôn ám.
◇Lục Du 陸游: Thảo mộc tận yển phục, Đạo lộ minh bất phân 草木盡偃伏, 道路瞑不分 (Phong vân trú hối dạ toại đại tuyết 風雲晝晦夜遂大雪) Cỏ cây nằm rạp hết cả, Đường lối u tối không phân biệt được.Một âm là miễn.
(Tính) Miễn huyễn 瞑眩 choáng váng, hoa mắt (như là phản ứng sau khi uống thuốc).
manh, như "mắt thong manh" (vhn)
minh, như "tử bất minh (chết khó nhắm mắt)" (btcn)
Nghĩa của 瞑 trong tiếng Trung hiện đại:
[míng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MINH
nhắm mắt。瞑目。
Từ ghép:
瞑目
Số nét: 15
Hán Việt: MINH
nhắm mắt。瞑目。
Từ ghép:
瞑目
Chữ gần giống với 瞑:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: miễn
| miễn | 免: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 勉: | miễn sao; miễn cưỡng |
| miễn | 娩: | phân miễn (đẻ non) |
| miễn | 鮸: |

Tìm hình ảnh cho: minh, miễn Tìm thêm nội dung cho: minh, miễn
